Top 4 # Xem Nhiều Nhất Xem Ngày Tốt Xấu Lyhocdongphuong Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Duanseadragon.com

Cách Xem Ngày Tốt Xấu Trên Lyhocdongphuong.org.vn

Phương pháp coi ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu trong tháng

Ngay sau khi bạn bấm vào thì công cụ sẽ mặc định hiện ra thông tin của ngày hiện tại. Điển hình như ngày hôm nay, khi tôi đang viết bài blog này, sau khi tôi vào thì sẽ có màn hình hiển thị như sau:

Cách xem mà tôi trình bày ở đây cũng chỉ là cơ bản và dành cho những công việc không mang tính quá quan trọng như xây nhà, động thổ, cưới hỏi… Bởi vì đối với những việc đó lại có phương pháp xem khác. Chủ yếu ở đây chỉ là hướng dẫn bạn cách để tránh những ngày quá xấu trong tháng chứ chưa hẳn đã là ngày tốt thật sự cho từng trường hợp. Và ngày tốt xấu ở đây là dựa vào lịch Âm chứ không phải dùng lịch Dương.

Hai ngày trên thì tôi cũng đã có nhiều trải nghiệm về nó và thấy rằng nên tránh những ngày này. Tất nhiên như tôi đã từng nói ở các bài trước đây rằng, không phải cứ là ngày xấu thì bạn không làm gì cả. Hay ngày xấu thì cả thế giới, mọi người đều xấu như nhau? Điều này quả thật là phi lý. Do đó, việc tránh ngày tốt xấu chỉ là đối với những gì mang tính bắt đầu hoặc kết thúc như: lần đầu tiên đi đến đâu đó, lần đầu tiên gặp gỡ đối tác, ký kết hợp đồng, kết thúc nghiệm thu dự án, khai trương… Còn những việc mang tính tiếp diễn thì bạn cứ thực hiện ví dụ như tôi bán quán ăn, bán tạp hóa, hoạt động bình thường của công ty,… Ngoài ra, trong một số tình huống bắt buộc như đối tác hẹn bạn vào ngày xấu (như ngày Tam Nương chẳng hạn) thì bạn vẫn có thể châm chước mà thực hiện bởi vì bạn không phải là người chủ động.

Tiếp đến bạn cần loại bỏ tiếp là những ngày Hắc Đạo và chọn những ngày Hoàng Đạo . Để biết được ngày Hắc Đạo hay Hoàng Đạo bạn có thể xem hình đầu tiên ở trên chỗ tôi khoanh vùng màu đỏ.

Tóm lại, bạn cần tránh ngày Tam Nương, ngày Nguyệt Kỵ và ngày Hắc Đạo. Nếu ngày đó không phải Tam Nương và Nguyệt Kỵ nhưng lại là ngày Hắc Đạo thì cũng cần phải loại trừ. Ngoài ra bạn cũng cần lưu ý rằng không phải làm gì vào ngày tốt mà bạn đã chọn thì bạn sẽ luôn tốt. Bởi vì trong cuộc sống hàng ngày chúng ta phải chịu rất nhiều tương tác, ngày cũng chỉ là một yếu tố tương tác. Do đó việc chọn ngày tốt chỉ làm tăng thêm cái tốt và gia giảm cái xấu thôi.

Xem Ngày Tốt Xấu, Ngày Đẹp

Thứ 6: 27-11-2020 – Âm lịch: ngày 13-10 – Giáp Tuất 甲戌 [Hành: Hỏa], tháng Đinh Hợi 丁亥 [Hành: Thổ].Ngày: Giờ đầu ngày: GTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 12 phút 47 giây. Hoàng đạo [Kim Quỹ]. Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất. Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu. Sao: Ngưu – Trực: Bế – Lục Diệu : Không VongGiờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).

Trực : Bế

Việc nên làm: Xây đắp tường, an táng, làm cửa, làm cầu. khởi công lò xưởng, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cốiViệc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi

Nhị thập Bát tú – Sao: Ngưu

Việc nên làm: Đi đường thuỷ, làm may mặcViệc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, làm cửa, làm thủy lợi, trồng trọt chăn nuôi, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn đượcNgoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được; 14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò xưởng, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi đường thuỷ chẳng khỏi rủi ro

Ngày Chế nhật: Tiểu hung – Ngũ Hoàng: Rất xấu

Sao tốt Sao xấu

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;Cát Khánh: Tốt mọi việc;Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;

Hoang vu: Xấu mọi việc;Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng;Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú;Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng;

Hỉ Thần: Đông Bắc – Tài Thần: Đông Nam – Hạc Thần : Tây Nam

Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.

Giờ Xích Khẩu [Tí (23h-01h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).Giờ Tiểu Các [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.Giờ Tuyết Lô [Dần (03h-05h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.Giờ Lưu Niên [Tị (09h-11h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.Giờ Xích Khẩu [Ngọ (11h-13h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).Giờ Tiểu Các [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.Giờ Tuyết Lô [Thân (15h-17h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.Giờ Lưu Niên [Hợi (21h-23h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

Xem tiếp các bài: Xem ngày theo tuổi Tra cứu sim phong thuỷ Gieo quẻ đoán việc Xem ngày làm nhà Xem ngày cưới Xem ngày khai trương

Xem tử vi ngày 28/11/2020 thứ 7 của 12 con giáp chi tiết nhất

Xem tử vi ngày 28 tháng 11 năm 2020 thứ 7 (Âm lịch: ngày 14-10 – Ất Hợi 乙亥 [Hành: Hỏa]) của 12 con giáp các tuổi Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi về công việc, tài lộc, sức khỏe, tình duyên và sự may mắn.

Xem Ngày Tốt Xấu Mua Nhẫn

Xem ngày mua nhẫn – chúng tôi

– Nhẫn đính hôn: Thường được đính đá cầu kỳ.

– Nhẫn cưới : thiên về kiểu dáng trơn, đơn giản.

: Cả nhẫn cưới và nhẫn đính hôn đều mang ý nghĩa tượng trưng cho sự đính ước, gắn bó của đôi uyên ương. Nhưng hai loại nhẫn này lại có kiểu dáng, ý nghĩa và mục đích sử dụng trong hai dịp trọng đại trong cuộc đời khác nhau.

Không chỉ chú ý đến việc lựa chọn một chiếc nhẫn cưới thoải mái nhất mà còn phải chú ý đến việc màu nhẫn có hợp cung mệnh, hợp phong thủy và xem ngày mua nhẫn cưới vào ngày tốt để đôi uyên ương uôn được thoải mái tinh thần và hạnh phúc viên mân, làm ăn tấn tới?

Ba nguyên tắc Vàng khi xem ngày tốt mua nhẫn từ chuyên gia

Khi xem ngày mua nhẫn, đôi uyên ương nên chú ý một số những yếu tố sau

– Xem ngày mua nhẫn vào ngày tốt và tránh ngày xấu

– Ngày tốt là các ngày: Ngày Minh Đường Hoàng Đạo, ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, ngày Kim Đường Hoàng Đạo, ngày Thanh Long Hoàng Đạo, ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo …

Giờ Đại An: Xuất hành vào giờ Đại An bạn sẽ được quý nhân giúp đỡ, yên bình và thanh thản.

Giờ Tốc Hỷ: Xuất hành vào giờ Tốc Hỷ thì vạn sự may mắn., mọi việc êm xuôi, có tài lộc.

Giờ Tiểu Cát: Xuất hành vào giờ Tiểu Cát bạn sẽ thu lợi nhỏ, có tài, có lộc mọi việc suôn sẻ.

– Ngày xấu là các ngày : Ngày Thiên Lao Hắc Đạo, ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, ngày Chu Tước Hắc Đạo, ngày Thiên Hình Hắc Đạo, ngày Câu Trần Hắc Đạo, ngày Bạch Hổ Hắc Đạo…

1. Xem ngày mua nhẫn cần tránh tuổi xung

Tuổi xung là yếu tố tiếp theo cần lưu ý đến các tuổi xung trong ngày xuất hành đi mua nhẫn. Ví dụ như: Các tuổi xung với ngày Bính Tuất, tháng Ất Ty., năm Đinh Dậu: Tuổi Mậu Thìn, tuổi Nhâm Thìn, tuổi Nhâm Ngọ, tuổi Nhâm Tuất, tuổi Nhâm Tý

2. Xem ngày mua nhẫn cưới vào giờ tốt tránh giờ xấu

Khi xem ngày mua nhẫn cưới, bạn nên xem giờ tốt trong ngày để xuất hành để mọi việc hanh thông, thuận lợi. Nếu không may bạn phải đi làm một ngày bình thường hay ngày không đẹp thì nên xuất hành vào giờ tốt, mọi việc sẽ không gặp điều trắc trở. Một số giờ tốt bạn nên quan tâm:

3. Xem ngày mua nhẫn cưới vào chọn gặp sao tốt tránh sao xấu

Xem ngày mua nhẫn cưới lưu ý đến yếu tố Sao Tốt, gặp sao tốt mọi việc sẽ được như ý. Chọn các ngày có Sao tốt như:

Việc chọn ngày tốt mua nhẫn cưới hay xem ngày mua nhẫn đính hôn là việc quan trọng bạn cần lưu ý. Bởi nhẫn đính hôn, nhẫn cưới rất quan trọng đối với hạnh phúc, cuộc đời của 2 vợ chồng. Vì vậy, những tín đồ phong thủy quan niệm rằng xem ngày mua nhẫn trong ngày tốt sẽ giúp gia chủ luôn hạnh phúc, ấm êm và làm ăn phát đạt. Ngoài ra, nên tránh những ngày xấu phạm bách kỵ như Dương công kỵ, Tam nương, Sát chủ, Thọ tử, Nguyệt kỵ… Sau đó chọn ngày có Trực và nhiều Sao cát tinh phù hợp nhất.

Nguồn: http://simthanhcong.com.vn/

Xem Ngày Tốt Xấu 22/3/2020

Xem ngày tốt xấu 22/3/2020 là chủ nhật, ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý. Ngày có Thiên Đức quý nhân che chở, thuận lợi mọi việc. Phàm Bát Tự có Thiên Đức quý nhân thì sự nhân từ, lòng từ bi, nhân hậu sẽ cảm hóa người khác mà mang lợi ích về cho mình. Ngày này, con người sẽ trở nên thông tuệ, quả quyết hơn. Từ đó tìm ra cách làm thuận lợi nhất. Có lợi cho đường học hành, người đang ngồi trên ghế nhà trường.

Xem ngày tốt xấu 22/3/2020

XEM NGÀY TỐT XẤU 22/3/2020

Nguyệt đức, Thiên ân, Mẫu thương, Dương đức, Tư mệnh

Thiên canh, Nguyệt hình, Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Thiên tặc, Bát long

Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài

Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người

Ngày Hoàng Đạo cát lành là ngày mà người xưa dựa vào tinh tượng để dự đoán ra hung cát. Những ngày, giờ mà có Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thì làm việc gì cũng cát, là ngày tốt.

Xem ngày tốt xấu 22/3/2020:

Thiên can ngày Giáp Mộc tương hợp với can tháng Kỷ Thổ, tương khắc với can năm Canh Kim.

Địa chi ngày Tý Thủy tương hình với chi tháng Mão Mộc, bỉ hòa với chi năm.

Hôm nay tam hợp với tuổi Thân – Thìn, lục hợp với tuổi Sửu. Tương hình tuổi Mão, tương hại tuổi Mùi, tương xung tuổi Ngọ

Trực Tinh HOÀNG ĐẠO

TƯ MỆNH HOÀNG ĐẠO

Xem ngày tốt xấu 22/3/2020: Phượng Liễn tinh. Nên tránh làm việc lớn như đề xuất ý tưởng với sếp hay gửi kế hoạch vào giờ Dậu đến giờ Sửu. Giờ Dần đến giờ Thân mới cát. Ban ngày làm việc thì tốt, ban đêm thì bất lợi.

Ngày Tý xung tuổi Ngọ: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

Tuổi Ngọ chú ý, cục diện Tý – Ngọ tương xung. Bất thuận, thất hứa, hủy hẹn, ưu sầu. Tuổi Ngọ chú ý có thể gặp va chạm để lại sẹo. Ưu sầu tài lộc. Ngày này không nên quyết định các sự việc trọng đại

Trực Thần

Trực thứ 10 trong 12 ngày Trực: Giai đoạn gần cuối của chu kỳ phát triển ví dụ như lúa đã gặt hái xong mà đem cất trữ vào kho. Ngày có trực này là ngày xấu, hoặc ở mức trung bình, công việc để tiến hành thì lợi với một số việc lặt vặt

Tử Bạch Cửu Tinh

Hay còn gọi là Vũ Khúc

Khi Vũ khúc đắc vận chủ lắm của đông người, quyền cao, chức trọng, phát lớn về nghiệp võ, uy danh lững lẫy bốn phương. Đây là cát tinh thứ ba trong Cửu tinh.

Khi Vũ khúc thất vận dễ dính líu đến kiện tụng, hoặc vất vả chốn quan trường, lại dễ bị đau đầu, đau ngực, bị thương tích do kim loại

Lục Diệu

Xem ngày tốt xấu 22/3/2020: Tiên Thắng

Tiên Thắng chủ làm việc phải đi trước đón đầu, đi những nước cờ táo bạo. Chú trọng tốc độ.

Bành Tổ Bách Kỵ

Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương